Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Thìn - Trường THPT Đa Phúc, Sóc Sơn, Hà Nội.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Xếp hạng các trường THPT TP Hà Nội năm 2012

- 0 / 0
Nguồn: VT.
Người gửi: Vũ Thìn (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:16' 22-08-2012
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 88
Người gửi: Vũ Thìn (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:16' 22-08-2012
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 88
XẾP HẠNG CÁC TRƯỜNG THPT NĂM 2012
TOÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Điểm trung bình thi đại học 3 môn của các trường phổ thông năm 2012
"(chỉ xét thí sinh tốt nghiệp năm 2012, những trường có trên 30 lượt thí sinh dự thi các khối A, A1, B, C và D)"
STT (toàn quốc) STT Tên trường phổ thông Mã trường Phổ thông Số lượt dự thi Điểm TB Địa chỉ trường PT
11 1 THPT Hà Nội-Amstecdam 1A003 508 20.75 Phố Hoàng Minh Giám
29 2 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 1B162 838 19.05 Quận Hà Đông
31 3 THPT Chu Văn An 1A029 808 19.01 Số 10 Thuỵ Khuê
48 4 THPT DL Lương Thế Vinh 1A040 "1,125" 18.09 "233 Khương Trung, Thanh Xuân"
49 5 THPT Kim Liên 1A016 "1,141" 18.07 Ngõ 4C Đặng Văn Ngữ
50 6 THPT Thăng Long 1A013 "1,065" 17.96 44 phố Tạ Quang Bửu
62 7 THPT BC Nguyễn Tất Thành 1A033 687 17.2 136 dường Xuân Thuỷ
72 8 THPT Yên Hoà 1A032 769 16.18 "251 Nguyễn Khang, Q. Cầu Giấy"
88 9 TH PT Phan Đình Phùng 1A000 "1,023" 15.9 "67B phố Cửa Bắc , Q.Ba Đình"
92 10 THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm 1A008 "1,001" 15.83 8 phố Hai Bà Trưng
94 11 THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa 1A017 "1,192" 15.77 195 ngõ Xã Đàn II
105 12 THPT Nguyễn Gia Thiều 1A055 "1,038" 15.49 "27 ngõ 298, Ngọc Lâm, L. Biên"
109 13 THPT Ng. Thị Minh Khai 1A061 823 15.44 "Xã Phú Diễn, Huyện Từ Liêm"
110 14 THPT DL Đoàn Thị Điểm 1A158 77 15.44 Khu Đô thị Mỹ Đình Từ Liêm
115 15 THPT Nhân Chính 1A147 756 15.33 "Phố Ngụy Như Kon Tum, TXuân"
119 16 THPT Phạm Hồng Thái 1A002 875 15.15 Phố Nguyễn Văn Ngọc
125 17 THPT DL Nguyễn Siêu 1A036 100 15.03 Phố Trung Kính-Cầu Giấy
126 18 THPT Sơn Tây 1B168 946 15.01 Thị xã Sơn Tây
127 19 THPT Việt Đức 1A007 "1,071" 15.01 "47 Lý Thường Kiệt, Q.Hoàn Kiếm"
140 20 THPT DL Đào Duy Từ 1A104 294 14.74 182 đường Lương Thế Vinh
144 21 THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông 1B163 "1,103" 14.68 "p, Nguyễn Trãi, Hà Đông"
146 22 THPT NEWTON 1A263 49 14.66 "Khu TT Q Gia, Mỹ Đình, T Liêm"
147 23 THPT DL Trí Đức 1A064 479 14.64 "Phú Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm"
148 24 THPT Ngọc Hồi 1A067 801 14.57 "Xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì"
154 25 THPT Trần Nhân Tông 1A012 "1,101" 14.42 15 phố Hương Viên
171 26 THPT Liên Hà 1A079 "1,057" 14.24 "Xã Liên Hà, H Đông Anh"
188 27 THPT Xuân Đỉnh 1A060 807 13.99 "Xã Xuân Đỉnh, H. Từ Liêm"
202 28 THPT Thạch Thất 1B189 933 13.85 Huyện Thạch Thất
204 29 THPT TT Việt úc- Hà Nội 1A159 44 13.84 Khu Đô thị Mỹ Đình Từ Liêm
208 30 THPT Đồng Quan 1B245 557 13.79 Huyện Phú Xuyên
217 31 THPT Mỹ Đức A 1B223 855 13.68 Huyện Mỹ Đức
218 32 THPT Quốc Oai 1B197 "1,010" 13.67 Huyện Quốc Oai
231 33 THPT DL Lô Mô nô xốp 1A034 305 13.48 đường Lê Đức Thọ -Từ Liêm
247 34 THPT Đa Phúc 1A085 706 13.39 "Thị trấn Đa Phúc, Huyện Sóc Sơn"
272 35 THPT Hoài Đức A 1B214 965 13.18 Huyện Hoài Đức
285 36 THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm 1A070 997 13.09 "Xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm"
291 37 THPT Mê Linh 1B250 625 13.08 Huyện Mê Linh
293 38 THPT Trung Giã 1A088 479 13.08 "Xã Trung Giã, H Sóc Sơn"
304 39 THPT Thanh Oai B 1B220 788 13 Huyện Thanh Oai
305 40 THPT Đan Phượng 1B210 735 13 Huyện Đan Phượng
308 41 THPT Thường Tín 1B236 737 12.98 Huyện Thường Tín
325 42 THPT Yên Lãng 1B252 659 12.86 Huyện Mê Linh
328 43 THPT Quang Trung- Đống Đa 1A018 766 12.86 178 đường Láng
355 44 THPT Yên Viên 1A073 785 12.71 "Thị trấn Yên Viên, Huyện Gia Lâm"
372 45 THPT Ngô Quyền- Ba Vì 1B178 721 12.63 Huyện Ba vì
377 46 THPT Vân Nội 1A080 979 12.6 "Xã Vân Nội, H Đông Anh"
398 47 THPT DL Lương Văn Can 1A043 88 12.52 182 đường Lương Thế Vinh
399 48 THPT Cầu Giấy 1A156 651 12.52 Đường Nguyễn Khánh Toàn CG
406 49 THPT Nguyễn Du- Thanh Oai 1B221 767 12.49 Huyện Thanh Oai
412 50 THPT Sóc Sơn 1A086 791 12.47 "Xã Phủ Lỗ, H Sóc Sơn"
413 51 THPT Cổ Loa 1A078 854 12.47 "Xã Đông Hội, huyện Đông Anh"
429 52 THPT DT Nội Trú 1B179 102 12.37 Huyện Ba vì
444 53 THPT DL Mari Quyri 1A009 594 12.32 3 Trần Quốc Toản
447 54 THPT ứng Hoà A 1B229 743 12.32 Huyện ứng Hoà
459 55 THPT Ngô Thì Nhậm 1A068 565 12.3 "Xã Tả Thanh Oai, Thanh Trì"
497 56 THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình 1A001 555 12.17 Số 50 phố Nam Cao
499 57 THPT Ngọc Tảo 1B185 761 12.16 Huyện Phúc Thọ
500 58 THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng 1A011 815 12.15 "174 Hồng Mai , Q.Hai Bà Trưng"
501 59 THPT Đống Đa 1A015 904 12.15 "Quan Thổ 1, T.Đ.Thắng, Q.Đ.Đa"
508 60 THPT Quảng Oai 1B176 770 12.12 Huyện Ba vì
514 61 THPT Dương Xá 1A071 877 12.11 "Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm"
554 62 THPT Đông Anh 1A081 528 11.93 Khối 2C thị trấn Đông Anh
556 63 THPT Phú Xuyên A 1B242 790 11.92 Huyện Phú Xuyên
557 64 THPT BC Phan Huy Chú 1A020 297 11.92 43 ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng
582 65 THPT Kim Anh 1A087 535 11.82 "Xã Thanh Xuân, H Sóc Sơn"
590 66 THPT DL Ng.Bỉnh Khiêm 1A035 564 11.79 "Số 6 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy"
591 67 THPT Tân Lập 1B212 575 11.79 Huyện Đan Phượng
597 68 THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất 1B190 699 11.78 Huyện Thạch Thất
616 69 THPT Tô Hiệu- Thường Tín 1B239 538 11.7 Huyện Thường Tín
625 70 THPT Vạn xuân- Hoài Đức 1B216 628 11.68 Huyện Hoài Đức
TOÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Điểm trung bình thi đại học 3 môn của các trường phổ thông năm 2012
"(chỉ xét thí sinh tốt nghiệp năm 2012, những trường có trên 30 lượt thí sinh dự thi các khối A, A1, B, C và D)"
STT (toàn quốc) STT Tên trường phổ thông Mã trường Phổ thông Số lượt dự thi Điểm TB Địa chỉ trường PT
11 1 THPT Hà Nội-Amstecdam 1A003 508 20.75 Phố Hoàng Minh Giám
29 2 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 1B162 838 19.05 Quận Hà Đông
31 3 THPT Chu Văn An 1A029 808 19.01 Số 10 Thuỵ Khuê
48 4 THPT DL Lương Thế Vinh 1A040 "1,125" 18.09 "233 Khương Trung, Thanh Xuân"
49 5 THPT Kim Liên 1A016 "1,141" 18.07 Ngõ 4C Đặng Văn Ngữ
50 6 THPT Thăng Long 1A013 "1,065" 17.96 44 phố Tạ Quang Bửu
62 7 THPT BC Nguyễn Tất Thành 1A033 687 17.2 136 dường Xuân Thuỷ
72 8 THPT Yên Hoà 1A032 769 16.18 "251 Nguyễn Khang, Q. Cầu Giấy"
88 9 TH PT Phan Đình Phùng 1A000 "1,023" 15.9 "67B phố Cửa Bắc , Q.Ba Đình"
92 10 THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm 1A008 "1,001" 15.83 8 phố Hai Bà Trưng
94 11 THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa 1A017 "1,192" 15.77 195 ngõ Xã Đàn II
105 12 THPT Nguyễn Gia Thiều 1A055 "1,038" 15.49 "27 ngõ 298, Ngọc Lâm, L. Biên"
109 13 THPT Ng. Thị Minh Khai 1A061 823 15.44 "Xã Phú Diễn, Huyện Từ Liêm"
110 14 THPT DL Đoàn Thị Điểm 1A158 77 15.44 Khu Đô thị Mỹ Đình Từ Liêm
115 15 THPT Nhân Chính 1A147 756 15.33 "Phố Ngụy Như Kon Tum, TXuân"
119 16 THPT Phạm Hồng Thái 1A002 875 15.15 Phố Nguyễn Văn Ngọc
125 17 THPT DL Nguyễn Siêu 1A036 100 15.03 Phố Trung Kính-Cầu Giấy
126 18 THPT Sơn Tây 1B168 946 15.01 Thị xã Sơn Tây
127 19 THPT Việt Đức 1A007 "1,071" 15.01 "47 Lý Thường Kiệt, Q.Hoàn Kiếm"
140 20 THPT DL Đào Duy Từ 1A104 294 14.74 182 đường Lương Thế Vinh
144 21 THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông 1B163 "1,103" 14.68 "p, Nguyễn Trãi, Hà Đông"
146 22 THPT NEWTON 1A263 49 14.66 "Khu TT Q Gia, Mỹ Đình, T Liêm"
147 23 THPT DL Trí Đức 1A064 479 14.64 "Phú Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm"
148 24 THPT Ngọc Hồi 1A067 801 14.57 "Xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì"
154 25 THPT Trần Nhân Tông 1A012 "1,101" 14.42 15 phố Hương Viên
171 26 THPT Liên Hà 1A079 "1,057" 14.24 "Xã Liên Hà, H Đông Anh"
188 27 THPT Xuân Đỉnh 1A060 807 13.99 "Xã Xuân Đỉnh, H. Từ Liêm"
202 28 THPT Thạch Thất 1B189 933 13.85 Huyện Thạch Thất
204 29 THPT TT Việt úc- Hà Nội 1A159 44 13.84 Khu Đô thị Mỹ Đình Từ Liêm
208 30 THPT Đồng Quan 1B245 557 13.79 Huyện Phú Xuyên
217 31 THPT Mỹ Đức A 1B223 855 13.68 Huyện Mỹ Đức
218 32 THPT Quốc Oai 1B197 "1,010" 13.67 Huyện Quốc Oai
231 33 THPT DL Lô Mô nô xốp 1A034 305 13.48 đường Lê Đức Thọ -Từ Liêm
247 34 THPT Đa Phúc 1A085 706 13.39 "Thị trấn Đa Phúc, Huyện Sóc Sơn"
272 35 THPT Hoài Đức A 1B214 965 13.18 Huyện Hoài Đức
285 36 THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm 1A070 997 13.09 "Xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm"
291 37 THPT Mê Linh 1B250 625 13.08 Huyện Mê Linh
293 38 THPT Trung Giã 1A088 479 13.08 "Xã Trung Giã, H Sóc Sơn"
304 39 THPT Thanh Oai B 1B220 788 13 Huyện Thanh Oai
305 40 THPT Đan Phượng 1B210 735 13 Huyện Đan Phượng
308 41 THPT Thường Tín 1B236 737 12.98 Huyện Thường Tín
325 42 THPT Yên Lãng 1B252 659 12.86 Huyện Mê Linh
328 43 THPT Quang Trung- Đống Đa 1A018 766 12.86 178 đường Láng
355 44 THPT Yên Viên 1A073 785 12.71 "Thị trấn Yên Viên, Huyện Gia Lâm"
372 45 THPT Ngô Quyền- Ba Vì 1B178 721 12.63 Huyện Ba vì
377 46 THPT Vân Nội 1A080 979 12.6 "Xã Vân Nội, H Đông Anh"
398 47 THPT DL Lương Văn Can 1A043 88 12.52 182 đường Lương Thế Vinh
399 48 THPT Cầu Giấy 1A156 651 12.52 Đường Nguyễn Khánh Toàn CG
406 49 THPT Nguyễn Du- Thanh Oai 1B221 767 12.49 Huyện Thanh Oai
412 50 THPT Sóc Sơn 1A086 791 12.47 "Xã Phủ Lỗ, H Sóc Sơn"
413 51 THPT Cổ Loa 1A078 854 12.47 "Xã Đông Hội, huyện Đông Anh"
429 52 THPT DT Nội Trú 1B179 102 12.37 Huyện Ba vì
444 53 THPT DL Mari Quyri 1A009 594 12.32 3 Trần Quốc Toản
447 54 THPT ứng Hoà A 1B229 743 12.32 Huyện ứng Hoà
459 55 THPT Ngô Thì Nhậm 1A068 565 12.3 "Xã Tả Thanh Oai, Thanh Trì"
497 56 THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình 1A001 555 12.17 Số 50 phố Nam Cao
499 57 THPT Ngọc Tảo 1B185 761 12.16 Huyện Phúc Thọ
500 58 THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng 1A011 815 12.15 "174 Hồng Mai , Q.Hai Bà Trưng"
501 59 THPT Đống Đa 1A015 904 12.15 "Quan Thổ 1, T.Đ.Thắng, Q.Đ.Đa"
508 60 THPT Quảng Oai 1B176 770 12.12 Huyện Ba vì
514 61 THPT Dương Xá 1A071 877 12.11 "Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm"
554 62 THPT Đông Anh 1A081 528 11.93 Khối 2C thị trấn Đông Anh
556 63 THPT Phú Xuyên A 1B242 790 11.92 Huyện Phú Xuyên
557 64 THPT BC Phan Huy Chú 1A020 297 11.92 43 ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng
582 65 THPT Kim Anh 1A087 535 11.82 "Xã Thanh Xuân, H Sóc Sơn"
590 66 THPT DL Ng.Bỉnh Khiêm 1A035 564 11.79 "Số 6 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy"
591 67 THPT Tân Lập 1B212 575 11.79 Huyện Đan Phượng
597 68 THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất 1B190 699 11.78 Huyện Thạch Thất
616 69 THPT Tô Hiệu- Thường Tín 1B239 538 11.7 Huyện Thường Tín
625 70 THPT Vạn xuân- Hoài Đức 1B216 628 11.68 Huyện Hoài Đức
 












Các ý kiến mới nhất