Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Thìn - Trường THPT Đa Phúc, Sóc Sơn, Hà Nội.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Trung Quoc (T2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thìn (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:54' 12-03-2009
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thìn (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:54' 12-03-2009
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
HộI THI GIáO VIÊN DạY GIỏI CấP THàNH PHố
Điều kiện tự nhiên và dân cư, xã hội Trung Quốc có những thuận lợi cơ bản nào cho phát triển kinh tế?
Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Bài 10
Tiết 2: Kinh Tế
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
Tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất thế giới từ 1985-2005: >8%;
Năm 2004 tổng GDP đạt 1949,3 tỉ USD (thứ 7 trên thế giới), năm 2006: 2512 tỉ USD;
Thu nhập bình quân đầu người tăng năm 2004: 1269 USD, năm 2006: 1900 USD;
Năm 2004 thương mại đứng thứ 3 trên thế giới.
I. Khái quát
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
1. Công nghiệp
SL
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
PB
II. Các ngành kinh tế
CN
1. Công nghiệp
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
Nông nghiệp
I. Khái quát
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
SL
2. Nông nghiệp
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
A
PB
I. Khái quát
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
III. Mối quan hệ trung quốc - việt nam
- Trung Quốc - Việt Nam có mối quan hệ lâu đời
- Phương châm: "Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai"
- Kim ngạch thương mại ngày càng tăng, năm 2005 đạt 8739,9 triệu USD.
- Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
giải ô chữ có thưởng
Ông là ai?
?
?
Vật nuôi phổ biến ở miền tây?
Tên khoáng sản có sản lượng đứng đầu thế giới?
Đây là 1 trong 5 ngành thuộc chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?
Ngành chiếm ưu thế trong cơ cấu nông nghiệp của Trung Quốc?
Từ khoá gồm tám chữ cái, nhờ sản phẩm này Trung Quốc sánh vai với các cường quốc đứng đầu thế giới.
1
3
5
6
4
2
Công việc về nhà
Trả lời câu hỏi và làm bài tập sgk (Trang 95);
- Chuẩn bị thước kẻ, bút mầu, máy tính, compa cho bài thực hành;
- Vẽ biểu đồ phần III sgk (Trang 95).
Biểu đồ tốc độ tăng trưởng một số ngành công nghiệp Trung Quốc
0
100
200
300
400
500
600
700
1985
1995
2004
Năm
%
Than
Điện
Thép
Xi măng
Phân đạm
Bảng sản lượng một số nông sản
của Trung Quốc
(Đơn vị: triệu tấn)
I. Khái quát
Tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất thế giới từ 1985 - 2005: > 8%
Năm 2004, tổng GDP đạt 1649,3 tỉ USD vươn lên vị trí thứ 7 trên TG, năm 2006: 2 512 tỉ USD.
Thu nhập bình quân theo đầu người tăng năm 2004: 1269 USD, 2006: 1900 USD
Năm 2004 thương mại đứng thứ 3 trên thế giới;
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
Sản phẩm
Bảng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc
Tặng em điểm: 10
Quay lại
Em được tặng .
Quay lại
Tặng em điểm: 10
Quay lại
Phần thưởng của em là một tràng pháo tay.
Quay lại
Tặng em đoạn nhạc vui.
M
Quay lại
Phần thưởng của em là một tràng pháo tay.
Quay lại
Điều kiện tự nhiên và dân cư, xã hội Trung Quốc có những thuận lợi cơ bản nào cho phát triển kinh tế?
Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Bài 10
Tiết 2: Kinh Tế
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
Tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất thế giới từ 1985-2005: >8%;
Năm 2004 tổng GDP đạt 1949,3 tỉ USD (thứ 7 trên thế giới), năm 2006: 2512 tỉ USD;
Thu nhập bình quân đầu người tăng năm 2004: 1269 USD, năm 2006: 1900 USD;
Năm 2004 thương mại đứng thứ 3 trên thế giới.
I. Khái quát
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
1. Công nghiệp
SL
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
PB
II. Các ngành kinh tế
CN
1. Công nghiệp
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
Nông nghiệp
I. Khái quát
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
SL
2. Nông nghiệp
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
A
PB
I. Khái quát
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
III. Mối quan hệ trung quốc - việt nam
- Trung Quốc - Việt Nam có mối quan hệ lâu đời
- Phương châm: "Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai"
- Kim ngạch thương mại ngày càng tăng, năm 2005 đạt 8739,9 triệu USD.
- Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
giải ô chữ có thưởng
Ông là ai?
?
?
Vật nuôi phổ biến ở miền tây?
Tên khoáng sản có sản lượng đứng đầu thế giới?
Đây là 1 trong 5 ngành thuộc chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?
Ngành chiếm ưu thế trong cơ cấu nông nghiệp của Trung Quốc?
Từ khoá gồm tám chữ cái, nhờ sản phẩm này Trung Quốc sánh vai với các cường quốc đứng đầu thế giới.
1
3
5
6
4
2
Công việc về nhà
Trả lời câu hỏi và làm bài tập sgk (Trang 95);
- Chuẩn bị thước kẻ, bút mầu, máy tính, compa cho bài thực hành;
- Vẽ biểu đồ phần III sgk (Trang 95).
Biểu đồ tốc độ tăng trưởng một số ngành công nghiệp Trung Quốc
0
100
200
300
400
500
600
700
1985
1995
2004
Năm
%
Than
Điện
Thép
Xi măng
Phân đạm
Bảng sản lượng một số nông sản
của Trung Quốc
(Đơn vị: triệu tấn)
I. Khái quát
Tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất thế giới từ 1985 - 2005: > 8%
Năm 2004, tổng GDP đạt 1649,3 tỉ USD vươn lên vị trí thứ 7 trên TG, năm 2006: 2 512 tỉ USD.
Thu nhập bình quân theo đầu người tăng năm 2004: 1269 USD, 2006: 1900 USD
Năm 2004 thương mại đứng thứ 3 trên thế giới;
Bài 10: Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
Tiết 2: Kinh Tế
Sản phẩm
Bảng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc
Tặng em điểm: 10
Quay lại
Em được tặng .
Quay lại
Tặng em điểm: 10
Quay lại
Phần thưởng của em là một tràng pháo tay.
Quay lại
Tặng em đoạn nhạc vui.
M
Quay lại
Phần thưởng của em là một tràng pháo tay.
Quay lại
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓












Các ý kiến mới nhất