Đồng hồ

Lịch

Tài nguyên dạy và học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Thìn (012587655xx))

Điều tra ý kiến

Học như thế nào có hiệu quả nhất?
Học trên lớp
Đi học thêm
Tự học ở nhà
Hỏi bạn bè

Ảnh của tôi

Hat_ve_Me_VN_anh_hung.mp3 HAPPY_NAW_YEAR.swf Buon1.flv Xuan_da_ve.swf Truong_THPT_Da_Phuc_Soc_Son_HN.jpg Hanh_Khuc_Truong_Cap_III_Da_Phuc.mp3 Prettyboy.swf Chia_tay_tuoi_hoc_tro___Thien_Truong_Dia_Hai.mp3 VongTronTinhYeu.mp3 Bai_ca_GVND.swf BuiBayVaoMat.mp3 0.SO_DO_DEN_TRUONG_THPT_DA_PHUC.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf Frame2075_copy.jpg 0.Cong_moi_truong_DP_2.jpg 0.Cong_moi_truong_DP.jpg 0.Hang_D.jpg

Danh lam thắng cảnh

Từ điển trực tuyến

Báo mới - Tin tổng hợp

Sắp xếp dữ liệu

Máy tính bỏ túi

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Lịch vạn liên

    Liên kết

    Chat ... chat ... chat...

    Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Thìn - Trường THPT Đa Phúc, Sóc Sơn, Hà Nội.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De cuong on Toan 12 HK II 2014-2015

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THPT Đa Phúc
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Quang
    Ngày gửi: 21h:30' 24-03-2015
    Dung lượng: 288.0 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN
    KHỐI 12 - NĂM HỌC 2014 – 2015
    A. NỘI DUNG KIẾN THỨC
    Phần
    NỘI DUNG KIẾN THỨC
    
    I
    - Khảo sát, vẽ đồ thị của hàm số (Hàm bậc 3, bậc 4 trùng phương, hàm phân thức B1/B1) .
    - Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: Chiều biến thiên của hàm số. Cực trị. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số. Tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số. Tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước; tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng);...
    
    II
    - Phương trình, bất phương trình; hệ phương trình mũ, logarit.
    
    III
    - Tìm nguyên hàm, tính tích phân (các phương pháp tính tích phân, tích phân lượng giác, các loại khác ...)
    - Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay.
    
    IV
    Hình học không gian (tổng hợp): Quan hệ song song, quan hệ vuông góc của đường thẳng, mặt phẳng. Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay; tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu.
    
    V
    Bài toán tổng hợp (các loại toán kết hợp nhiều kiến thức trong khi giải).
    
    VI
    Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian:
    - Xác định toạ độ của điểm, vectơ.
    - Đường tròn, ba đường cônic, mặt cầu.
    - Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng.
    - Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng. Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu.
    
    VII.b
    - Số phức.
    - Đồ thị hàm phân thức hữu tỉ dạng và một số yếu tố liên quan.
    - Sự tiếp xúc của hai đường cong.
    - Hệ phương trình mũ và lôgarit.
    - Tổ hợp, xác suất.
    - Bất đẳng thức. Cực trị của biểu thức đại số.
    
    B. BÀI TẬP
    I. ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH
    Bài 1: Cho hàm số  (C)
    a. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm giao điểm của (C) với trục hành.
    b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 0.

    Bài 2: Cho hàm số: y = x3 - 3x2 + 3mx + 4 (Cm)
    a. Tìm m để (Cm) tiếp xúc với trục hoành.
    b. Tìm điểm cố định của C(m) khi m thay đổi.
    c. Từ M(0, 4) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với C0, viết các phương trình tiếp tuyến đó.
    Bài 3: Tính các tích phân sau:
    1. a)  b) I2 = 
    c) I3 =  d) I4 = 
    2. a) J1 =  b) J2 = 
    c) J3 =  d) J4 = 
    3. a. K1 =  b. 
    c. K3 =  d. K4 = 
    4. a. L1 =  b. L2 =  c. L3 = 
    d. L4 =  e. L5 =  f. L6 = 
    5. a. I1 =  b. I2 = 
    c. I3 =  d. I4 = 
    e. I5 =  f. I6 = 
    6. a.  b. J2 = 
    c. J3 =  d. J4 = 
    e. J5 =  f. J6 = 
    Bài 4: Cho I =  và J = 
    Tìm I + J và I - J từ đó suy ra I và J.
    Bài 5: Tính:
    a. I1 =  b. I2 = 
    c. I3 =  d. I4 = 
    Bài 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
    1. x3 - y = 0; x + y - 2 = 0; trục Ox.
    2. x2 + y - 2x = 0 và x + y = 0
    3. 
    4. Tính diện tích giới hạn bởi đồ thị đường cong: y =
     
    Gửi ý kiến