Đồng hồ

Lịch

Tài nguyên dạy và học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Thìn (012587655xx))

Điều tra ý kiến

Học như thế nào có hiệu quả nhất?
Học trên lớp
Đi học thêm
Tự học ở nhà
Hỏi bạn bè

Ảnh của tôi

Hat_ve_Me_VN_anh_hung.mp3 HAPPY_NAW_YEAR.swf Buon1.flv Xuan_da_ve.swf Truong_THPT_Da_Phuc_Soc_Son_HN.jpg Hanh_Khuc_Truong_Cap_III_Da_Phuc.mp3 Prettyboy.swf Chia_tay_tuoi_hoc_tro___Thien_Truong_Dia_Hai.mp3 VongTronTinhYeu.mp3 Bai_ca_GVND.swf BuiBayVaoMat.mp3 0.SO_DO_DEN_TRUONG_THPT_DA_PHUC.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf Frame2075_copy.jpg 0.Cong_moi_truong_DP_2.jpg 0.Cong_moi_truong_DP.jpg 0.Hang_D.jpg

Danh lam thắng cảnh

Từ điển trực tuyến

Báo mới - Tin tổng hợp

Sắp xếp dữ liệu

Máy tính bỏ túi

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Lịch vạn liên

    Liên kết

    Chat ... chat ... chat...

    Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Thìn - Trường THPT Đa Phúc, Sóc Sơn, Hà Nội.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De cuong on Toan 10 HK II 2014-2015

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THPT Đa Phúc
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Quang
    Ngày gửi: 21h:29' 24-03-2015
    Dung lượng: 181.0 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI VẤN ĐÁP VÀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - KHỐI 10
    NĂM HỌC 2014 - 2015

    A- ĐẠI SỐ:
    Chứng minh BĐT.
    Định lí viét và ứng dụng.
    Định lý về dấu của nhị thức, của tam thức
    Bất phương trình bậc nhất, bậc hai, hệ bất phương trình bậc hai.
    Phương trình, bất phương trình quy về bậc hai.
    Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác, công thức lượng giác.
    B-HÌNH HỌC:
    Tích vô hướng của hai véctơ, biểu thức toạ độ của tích vô hướng, biết tìm độ dài véc tơ, góc hai véctơ, khoảng cách giữa hai điểm.
    Các hệ thức lượng trong tam giác: sin, cosin, công thức tính độ dài trung tuyến của tam giác. Các công thức tính diện tích tam giác.
    Viết phương trình tham số, tổng quát, đoạn chắn của đường thẳng, biết biến đổi các phương trình trên qua lại nhau.
    Vị trí tương đối của hai đường thẳng, góc của hai đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, khoảng cách giữa hai đường thẳng.
    Phương trình của đường tròn, phương trình tiếp tuyến của đường tròn.

    C.Bài tập
    I.Đại số

    Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
    a) (- x2 + 3x – 2)(x2 – 5x + 6) ( 0 ; b)  > 0;
    c) ; d) -1 <  < 1
    Bài 2: Giải các bất phương trình sau:
    a)  ; b) x2 + 2 - 10 ;

    c)  d);
    Bài 3: Giải các phương trình sau:
    a)  ; b)  ;
    c) (x+4)(x+1)-3=6; d) ;
    e) ; f) x ;

    Bài 4: Giải các bất phương trình sau:
    a)  ; b)  ;
    c) 2x2 +  ; d)  ;
    Bài 5: Giải và biện luận các phương trình, bất phương trình sau theo tham số m:
    a) (m - 3)x2 -2mx + m - 6 = 0; b) x2 - mx + m + 3 > 0;
    c) mx2 - (m + 1)x + 2 ( 0; d) (m + 1)x2 - 2mx + 2m < 0;
    Bài 6: Tuỳ theo giá trị của tham số m, hãy so sánh số 0 với các nghiệm của phtrình:
    (m + 3)x2 + 2(m - 3)x + m – 2 = 0 b) (m - 2)x2 - 2(m + 1)x + 2m – 6 = 0.
    Bài 7: Tìm m để phương trình có các nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện được chỉ ra:
    a) x2 – (2m + 3)x + m2 = 0 ; x1 < 0 ( x2.
    b) mx2 +2(m - 1)x +m – 5 = 0; x1 < x2 < 0 .
    Bài 8: Cho phương trình: x4 + 2(m + 2)x2 – (m + 2) = 0 (1)
    Giải phương trình (1) khi m = 1.
    Tìm m để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt;
    Tìm m để phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt;
    Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt;
    Tìm m để phương trình (1) có 1 nghiệm duy nhất.
    Bài 9: Cho f(x) = 3x2 – 6(2m +1)x + 12m + 5
    a) Tìm m để f(x) = 0 có nghiệm dương phân biệt.
    b) Tìm m để f(x) > 0 với ( x ( R.
    Bài 10: Cho tam giác ABC có 3 cạnh là: a = 13, b = 14, c = 15. Tìm:
    a) sinA, cosA, tanA.
    b) Độ dài hình chiếu của mỗi cạnh trên hai cạnh kia.
    Bài 11: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=c, AC=b.
    a) Chứng minh rằng:  (là độ dài đường phân giác trong góc A).
    b) Chứng minh rằng : .
    Bài 12: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ta có:
    a) 
    b) 
    Bài 13: Chứng minh rằng diện tích tam giác ABC có thể tính theo công thức:
    a) 
    b) .
    Bài 14: Tìm ( biết:
    a) cos( = 0, cos( = 1, cos( = - , cos ( = 
    b
     
    Gửi ý kiến