Đồng hồ

Lịch

Tài nguyên dạy và học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Thìn (012587655xx))

Điều tra ý kiến

Học như thế nào có hiệu quả nhất?
Học trên lớp
Đi học thêm
Tự học ở nhà
Hỏi bạn bè

Ảnh của tôi

Hat_ve_Me_VN_anh_hung.mp3 HAPPY_NAW_YEAR.swf Buon1.flv Xuan_da_ve.swf Truong_THPT_Da_Phuc_Soc_Son_HN.jpg Hanh_Khuc_Truong_Cap_III_Da_Phuc.mp3 Prettyboy.swf Chia_tay_tuoi_hoc_tro___Thien_Truong_Dia_Hai.mp3 VongTronTinhYeu.mp3 Bai_ca_GVND.swf BuiBayVaoMat.mp3 0.SO_DO_DEN_TRUONG_THPT_DA_PHUC.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf Frame2075_copy.jpg 0.Cong_moi_truong_DP_2.jpg 0.Cong_moi_truong_DP.jpg 0.Hang_D.jpg

Danh lam thắng cảnh

Từ điển trực tuyến

Báo mới - Tin tổng hợp

Sắp xếp dữ liệu

Máy tính bỏ túi

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Lịch vạn liên

    Liên kết

    Chat ... chat ... chat...

    Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Thìn - Trường THPT Đa Phúc, Sóc Sơn, Hà Nội.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE va DA KT HK1 Hoa 11 nam 2014-2015

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: THPT ĐA PHÚC
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Quang
    Ngày gửi: 16h:32' 16-12-2014
    Dung lượng: 112.5 KB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 1 người (nguyễn khôi nguyên)
    Trường THPT Đa Phúc
    KIỂM TRA HỌC KÌ I
    
    Năm học: 2014-2015
    Môn: Hóa học - Lớp 11
    
    ---------(((---------

     Thời gian: 45 phút

    (Lưu ý: HS phải ghi mã đề thi vào bài làm)
    
    
    A. Trắc nghiệm (3 điểm)
    Câu 1. Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
    a. CH3COOH b. NaOH c. Cu(OH)2 d. HClO e. BaCl2 g. HCl
    A. a, b, c, e, g B. b, d, e. C. b, e, g. D. a, d, e
    Câu 2. Trong phòng thí nghiệm điều chế N2 bằng cách:
    A. Nhiệt phân muối NH4NO2 B. Al tác dụng với dung dịch HNO3loãng
    C. Nhiệt phân muối NH4Cl D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
    Câu 3. Cho các chất: Mg, Au, FeO, C, CaCO3, NaCl, Fe(OH)3, FeS. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch HNO3 mà HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa?
    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
    Câu 4. Trộn 200 ml H2SO4 0,05M với 200ml dd NaOH 0,3 M. pH của dung dịch tạo thành là:
    A. 11. B. 12. C. 13. D. 11,3.
    Câu 5. Chất nào sau đây trong y học dùng để chế thuốc đau dạ dày?
    A. NH4HCO3 B. NaHCO3 C. CaCO3 D. NH4Cl
    Câu 6. Hấp thụ 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd KOH 3M, sau phản ứng thu được các chất có nồng độ là:
    A. K2CO3 0,5M B. KHCO3 2M
    C. K2CO3 0,5M và KHCO3 0,2M D. K2CO3 0,5 M và KHCO3 2M
    B. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1 (2 điểm).
    Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
    a) MgSO4 + NH3 + H2O  c) Al(OH)3 + NaOH 
    b) H3PO4 + Ca(OH)2  d) Al + HNO3 loãng  N+1
    Câu 2 (2 điểm).
    Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt sau (Viết các PTHH xảy ra nếu có): K2CO3, NaNO3, (NH4)2SO4, MgSO4.
    Câu 3 (3 điểm).
    Hòa tan hoàn toàn 15,35 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe và Zn vào 225 ml dung dịch HNO3 30% (D = 1,12 g/ml), sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất).
    a)Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X. (1,5 điểm)
    b) Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch Y. (1 điểm)
    c) Cho lượng Zn ở trên vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 0,3M và NaOH 2,5M. Tính thể tích khí thu được ở đktc. (0,5 điểm)

    (Cho Fe = 56, Zn = 65, N= 14, O = 16, H = 1, Na = 23)
    -----------Hết-------------
    ĐÁP ÁN: HÓA 11. Mã đề 102
    A. Trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    
    C
    A
    B
    C
    B
    D
    
    B. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1. (2 điểm)

    Đáp án
    Thang điểm
    
    a
    MgSO4 + 2H2O + 2NH3  Mg(OH)2 + (NH4)2SO4
    0,5
    
    b
    2H3PO4 + 3Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 + 6H2O
    0,5
    
    c
     Al(OH)3 +NaOH  NaAlO2 + 2H2O
    0,5
    
    d
     8Al + 30HNO3 loãng  8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
    0,5
    
     Mỗi pt đúng được 0,5 điểm (viết đúng sản phẩm không cân bằng được 0,25đ)
    Câu 2. (2 điểm).
    * Lấy mỗi dung dịch một ít làm mẫu thử vào các ống nghiệm riêng biệt có đánh số thứ tự 1- 4 tương ứng. (0,25 điểm).
    * Trình bày được cách nhận biết các chất: 1 điểm

     (NH4)2SO4
     K2CO3
    
     
    Gửi ý kiến