Đồng hồ

Lịch

Tài nguyên dạy và học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Thìn (012587655xx))

Điều tra ý kiến

Học như thế nào có hiệu quả nhất?
Học trên lớp
Đi học thêm
Tự học ở nhà
Hỏi bạn bè

Ảnh của tôi

Hat_ve_Me_VN_anh_hung.mp3 HAPPY_NAW_YEAR.swf Buon1.flv Xuan_da_ve.swf Truong_THPT_Da_Phuc_Soc_Son_HN.jpg Hanh_Khuc_Truong_Cap_III_Da_Phuc.mp3 Prettyboy.swf Chia_tay_tuoi_hoc_tro___Thien_Truong_Dia_Hai.mp3 VongTronTinhYeu.mp3 Bai_ca_GVND.swf BuiBayVaoMat.mp3 0.SO_DO_DEN_TRUONG_THPT_DA_PHUC.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf Frame2075_copy.jpg 0.Cong_moi_truong_DP_2.jpg 0.Cong_moi_truong_DP.jpg 0.Hang_D.jpg

Danh lam thắng cảnh

Từ điển trực tuyến

Báo mới - Tin tổng hợp

Sắp xếp dữ liệu

Máy tính bỏ túi

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 1 thành viên
  • Tạ Anh Đức
  • Lịch vạn liên

    Liên kết

    Chat ... chat ... chat...

    Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Thìn - Trường THPT Đa Phúc, Sóc Sơn, Hà Nội.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Điểm chuẩn một số trường ĐH phía Bắc năm 2012

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: THPT Đa Phúc
    Người gửi: Vũ Thìn (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:52' 19-03-2013
    Dung lượng: 91.7 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    ĐIỂM CHUẨN MỘT SỐ TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG KHU VỰC PHÍA BẮC
    NĂM 2012

    Điểm chuẩn 2012: Các ĐH thành viên thuộc ĐHQH Hà Nội
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
    Ngành
    Mã ngành
    Khối thi
    Điểm trúng tuyển NV1
    Chỉ tiêu
    NV2
    Điểm nhận hồ sơ NV2
    
    - Khoa học máy tính
    D480101
    A

     
    20,5


    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Công nghệ thông tin
    D480201
    A
    


    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Hệ thống thông tin
    D480104
    A
    
    15
    20,5
    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Công nghệ điện tử - viễn thông
    D510302
    A
    


    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Vật lý kỹ thuật
    D520401
    A

    16,5
    15
    16,5
    
    - Cơ học kỹ thuật
    D520101
    A
    
    15
    16,5
    
    - Công nghệ cơ điện tử
    D510203
    A
    


    
    TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN
    Ngành
    Mã ngành
    Khối thi
    Điểm trúng tuyển NV1
    Chỉ tiêu
    NV2
    Điểm nhận hồ sơ NV2
    
    - Toán học
    D460101
    A

    17,5
    30
    17,5
    
    
    
    A1
    
    
    
    
     - Máy tính và khoa học thông tin
    D480105
    A
    
    40
    17,5
    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Vật lý
    D440102
    A

     
    17,0
    20
    17,0
    
    
    
    A1
    
    
    
    
     - Khoa học vật liệu
    D430122
    A
    
    20
    17,0
    
    
    
    A1
    
    
    
    
     - Công nghệ hạt nhân
    D520403
    A
    
    30
    17,0
    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Khí tượng học
    D440221
    A

     
    16,0
    20
    16,0
    
    
    
    A1
    
    
    
    
     - Thủy văn
    D440224
    A
    
    20
    16,0
    
    
    
    A1
    
    
    
    
     - Hải dương học
    D440228
    A
    
    20
    16,0
    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Hóa học
    D440112
    A

    18,0

     
     
     

     
     
     
    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Công nghệ kỹ thuật hóa học
    D510401
    A
    
    
    
    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Hóa dược
    D720403
    A
    20,0


    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Địa lý tự nhiên
    D440217
    A
    16,0
    20
    16,0
    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Quản lý đất đai
    D850103
    A
    17,0
    10
    17,0
    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Địa chất học
    D440201
    A
    17,0
    25
    17,0
    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Kỹ thuật địa chất
    D520501
    A
    16,0
    20
    16,0
    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Quản lý tài nguyên và môi trường
    D850101
    A
    17,0
    10
    17,0
    
    
    
    A1
    
    
    
    
    - Sinh học
    D420101
    A
    18,0


    
    
    
    A1
    


    
    
    
    B
    21,0


    
    - Công nghệ sinh học
    D420201
    A
    20,0


    
    
    
    A1
    


    
    
    
    B
    22,5


    
    - Khoa học môi trường
    D440301
    A
    18,5


    
    
    
    A1
    


    
    
    
    B
    22,5


    
    - Khoa học đất
    D440306
    A
    16,0


    
    
    
    A1
    


    
    
    
    B
    21,0


    
    - Công nghệ kỹ thuật môi trường
    D510406
    A
    18,0


    
    
    
    A1
    


    
    TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
    Ngành
    Mã ngành
    Khối thi
    Điểm trúng tuyển NV1
    Chỉ tiêu
    NV2
    Điểm nhận hồ sơ NV2
    

    - Tâm lý học
    D310401
    A
    18,0


    
    
    
    B
    19,5


    
    
    
    C
    20,0


    
    
    Avatar

    Điểm chuẩn một số trường ĐH năm 2012

     

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓