Đồng hồ

Lịch

Tài nguyên dạy và học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Thìn (012587655xx))

Điều tra ý kiến

Học như thế nào có hiệu quả nhất?
Học trên lớp
Đi học thêm
Tự học ở nhà
Hỏi bạn bè

Ảnh của tôi

Hat_ve_Me_VN_anh_hung.mp3 HAPPY_NAW_YEAR.swf Buon1.flv Xuan_da_ve.swf Truong_THPT_Da_Phuc_Soc_Son_HN.jpg Hanh_Khuc_Truong_Cap_III_Da_Phuc.mp3 Prettyboy.swf Chia_tay_tuoi_hoc_tro___Thien_Truong_Dia_Hai.mp3 VongTronTinhYeu.mp3 Bai_ca_GVND.swf BuiBayVaoMat.mp3 0.SO_DO_DEN_TRUONG_THPT_DA_PHUC.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf Frame2075_copy.jpg 0.Cong_moi_truong_DP_2.jpg 0.Cong_moi_truong_DP.jpg 0.Hang_D.jpg Lunglinhmaivang.flv 12P.jpg Thinauan.flv

Danh lam thắng cảnh

Từ điển trực tuyến

Báo mới - Tin tổng hợp

Sắp xếp dữ liệu

Máy tính bỏ túi

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Lịch vạn liên

    Liên kết

    Chat ... chat ... chat...

    Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Thìn - Trường THPT Đa Phúc, Sóc Sơn, Hà Nội.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề cương ôn thi tốt nghiệp hóa hoc

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Hà
    Ngày gửi: 10h:26' 18-04-2012
    Dung lượng: 409.5 KB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 0 người
    tiết 1,2,3 CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

    VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
    CẤU TẠO KIM LOẠI
    I. LÝ THUYẾT
    1. Vị trí kim loại trong bảng tuần hoàn
    - Nhóm IA (trừ H), nhóm IIA, nhóm IIIA (trừ Bo) và một phần nhóm IVA, VA, VIA
    - Các nhóm B (từ IB đến VIIIB)
    - Họ lantan và họ actini
    2. Cấu tạo của kim loại
    a. Cấu tạo nguyên tử
    Đặc điểm cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại: có 1, 2 hoặc 3 e
    b. Cấu tạo tinh thể
    - Ở nhiệt độ thường các kim loại ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể (riêng Hg ở thể lỏng)
    - Mạng tinh thể kim loại gồm có:
    + Nguyên tử kim loại
    + Ion kim loại
    + Electron hóa trị (hay e tự do)
    - Ba kiểu mạng tinh thể kim loại phổ biến
    + Mạng tinh thể lục phương có độ đặc khít 74% (Be, Mg, Zn)
    + Mạng tinh thể lập phương tâm diện có độ đặc khít 74% (Cu, Ag, Au, Al)
    + Mạng tinh thể lập phương tâm khối có độ đặc khít 68% (Li, Na, K, V, Mo)
    c. Liên kết kim loại
    Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử kim loại và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các e tự do
    II. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA làA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
    Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA làA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
    Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA làA. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO.
    Câu 4: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA làA. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO.
    Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
    A. 1s22s2 2p6 3s2. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p6 3s23p1.
    Câu 6: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
    A. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba.
    Câu 7: Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là
    A. Sr, K. B. Na, K. C. Be, Al. D. Ca, Ba.
    Câu 8: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
    A. [Ar ] 3d6 4s2. B. [Ar ] 4s13d7. C. [Ar ] 3d7 4s1. D. [Ar ] 4s23d6.
    Câu 9: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là
    A. [Ar ] 3d9 4s2. B. [Ar ] 4s23d9. C. [Ar ] 3d10 4s1. D. [Ar ] 4s13d10.
    Câu 10: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
    A. [Ar ] 3d4 4s2. B. [Ar ] 4s23d4. C. [Ar ] 3d5 4s1. D. [Ar ] 4s13d5.
    Câu 11: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là
    A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s3. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p2.
    Câu 12: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
    A. Rb+. B. Na+. C. Li+. D. K+.
    II. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
    DẠNG 1 : XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI
    Câu 1. Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là: A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe.
    Câu 2. Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan. Kim loại M là: A. Al. B
     
    Gửi ý kiến